Size: Tối thiểu 4 – 5Mil USD doanh thu/1 năm trở lên hoặc nếu anh chị em có CFO rồi thì nhờ họ tính định giá (Pre-Money) với khả năng hấp thụ khoản đầu tư dưới đây.
Thông tin buyer: Buyer cũng cần biết người bán là ai, thông qua nhiều lớp screening, chứ Big buyer không gặp đại trà.
Cuối thông tin có mức độ cấp bách và nóng sốt cho thương vụ, anh chị em để ý.
EBITDA tham khảo: 12 – 15% hoặc EBT cũng tầm 9 – 12%.
- Cosmetics OEM/ODM | Nhật Bản | 18 triệu USD | Minority 30-40% | Buyer rev ≥4B USD | Very High
- Manufacturing – Cosmetics packaging | Đài Loan | 5-7M USD | Minority 30-40% | Buyer rev ~1,1B USD | Very High
- Home & Personal Care | Nhật Bản | 10-12 triệu USD | 10-20% | Buyer rev đang cập nhật | Very High
- Cosmetics OEM/ODM | Nhật Bản | Khoảng 18 triệu USD | Minority 30-40% | Buyer rev ≥4B USD | Very High
- Sản xuất – Mỹ phẩm OEM/ODM | Nhật Bản | 15-20M USD | 30-40% | Buyer rev ≥4B USD | Very High
- Mỹ phẩm skincare cao cấp | Nhật Bản | ~22M USD | Minority 25-30% | Buyer rev ~1,5B USD | Very High
- Chăm sóc sức khỏe & Làm đẹp | Nhật Bản | 10-12M USD | Flexible minority 20-30% | Buyer rev ~300 tỷ Yên (~2B USD AUM) | Very High
- Mỹ phẩm chăm sóc da | Hàn Quốc | Đến 50 triệu USD | Minority 25-30% | Buyer rev ~1,8B USD | High
- Mỹ phẩm trang điểm màu | Hàn Quốc | Flexible | Minority 20-25% | Buyer rev ~2B USD | Very High
- Bán lẻ chuỗi cửa hàng mỹ phẩm | Nhật Bản | Flexible | Đa số 51%+, có thể mua toàn bộ | Buyer rev ~450 tỷ Yên (~3,2B USD) | High
- Mỹ phẩm chăm sóc tóc | Nhật Bản | Đến 1 tỷ Yên | 33% control mềm | Buyer rev đang cập nhật | Low
- Mỹ phẩm chăm sóc trẻ em | Nhật Bản | Flexible | N/A | Buyer rev đang cập nhật | Very High
- Mỹ phẩm trung tâm ODM | Nhật Bản | 3-10 triệu USD | Đa số từ 51% | Buyer rev ~2B USD | High
NHÓM LIÊN QUAN (Home Fragrance/Lifestyle) – 4 DEALS
- Home Fragrance / Lifestyle | Nhật Bản | 6M USD | Minority 15-18% | Buyer rev ~3,5B USD | Very High
- Home Fragrance / Lifestyle | Nhật Bản | 6M USD | Minority 15-18% | Buyer rev ~3,5B USD | Very High
- Dịch vụ – Chuỗi home fragrance/lifestyle | Nhật Bản | ~6M USD | 30%+ | Buyer rev ~3,5B USD | Very High
- Lifestyle – Home decor & home fragrance | Singapore | ~18 triệu USD | 25-30% | Buyer rev ~1,8 tỷ USD | Medium
18. Mỹ phẩm chăm sóc tóc (chống rụng, nuôi da đầu) | Nhật Bản | <70M USD (Netcash+EBITDA×5) | Minority 20-30% | Buyer rev ~900M USD | Very High
19. Mỹ phẩm nam grooming (sữa rửa mặt/clay/aftershave) | Nhật Bản | EBITDA 6-8x | Minority 25-30% | Buyer rev N/A | Very High
20. Mỹ phẩm clean beauty (thiên nhiên, chống lão hoá) | Hàn Quốc | 8-12M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~2B USD | Very High
21. Mỹ phẩm chống nắng bảo vệ da (SPF test in-vitro/in-vivo) | Hàn Quốc | 19-22M USD | Minority 20-30% | Buyer rev N/A | Very High
22. Mỹ phẩm dòng barber nam (pomade/tonic/aftershave) | Đài Loan | 8-12M USD | Minority 20-25% | Buyer rev N/A | Very High
23. Mỹ phẩm skincare (định vị rõ, khác biệt) | Singapore | 12-14M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~900M USD | Very High
24. Mỹ phẩm chăm sóc tóc (fragrance lab riêng) | Hàn Quốc | <70M USD (Netcash+EBITDA×5) | Minority 20-25% | Buyer rev ~4B USD | Very High
25. Mỹ phẩm makeup (trendy, viral TikTok/Instagram) | Hàn Quốc | 20-50M USD | 40-49% | Buyer rev ~2,2B USD | Medium
26. Mỹ phẩm baby care (không hương liệu, kiểm nghiệm da liễu) | Nhật Bản | 50-150M USD | Minority ~20% | Buyer rev Updating | Very High
Liên hệ ZALO: Vũ Hương Liên – CEO: 094 44 66 898

