42 DEALS F&B HIỆN TẠI ĐẶT HÀNG – NHỜ ANH CHỊ EM GIỚI THIỆU

Size: Tối thiểu 4 – 5Mil USD doanh thu/1 năm trở lên hoặc nếu anh chị em có CFO rồi thì nhờ họ tính định giá (Pre-Money) với khả năng hấp thụ khoản đầu tư dưới đây.

Thông tin buyer: Buyer cũng cần biết người bán là ai, thông qua nhiều lớp screening, chứ Big buyer không gặp đại trà.

Cuối thông tin có mức độ cấp bách và nóng sốt cho thương vụ, anh chị em để ý.

EBITDA tham khảo: 12 – 15% hoặc EBT cũng tầm 9 – 12%.

1. Chuỗi nhà hàng Nhật (casual dining) | Nhật Bản | 20-25M USD | Control 51%+ | Buyer rev ~1B USD | Very High

2. Nước giải khát không cồn | Nhật Bản | 8M USD | Flexible 30-40% | Buyer rev ~2,3B USD | High

3. Cà phê rang xay & RTD coffee | Trung Quốc | 10-12M USD | 51%+, sẵn sàng 100% | Buyer rev ~900M USD | Very High

4. Chuỗi cà phê | Mỹ | 12-13M USD | ~40% | Buyer rev ~2B USD | High

5. Nước đóng chai – OEM/private label | Nhật Bản | ~6M USD | Minority 30-40% | Buyer rev ~1,0B USD | Very High

6. Trà thảo mộc / functional drink | Đài Loan | 18-20M USD | Flexible 30-40% | Buyer rev ~700M USD | Very High

7. Snack & Convenience Food | Nhật Bản | 2,8-3,2 tỷ Yên | ~51% majority | Buyer rev đang cập nhật | Medium

8. Functional Drink / Tea Brand | Nhật Bản | 18M USD | 35-45% | Buyer rev N/A | High

9. Sản xuất – Snack/đồ ăn vặt xuất khẩu | Nhật Bản | 2,8-3,2 tỷ JPY | ~51% | Buyer rev đang cập nhật | Medium

10. F&B – Chuỗi casual dining (món Á) | Việt Nam | 8-16 triệu USD | 51-75% | Buyer rev ~900 triệu USD | Very High

11. Thực phẩm – Nhà máy OEM gia vị/sốt | Nhật Bản | 10-20 triệu USD | 35-60% | Buyer rev ~5,2 tỷ USD | Very High

12. F&B / chuỗi cà phê | Thái Lan | 5-12M USD | 25-40% | Buyer rev ~650M USD | Very High

12. F&B – Casual Dining Concept | Nhật Bản | 25-30M USD | 100% hoặc đa số | Buyer rev ~3B USD | High

13. F&B – chuỗi cafe & bakery kiểu Nhật | Nhật Bản | ~18M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~2,2B USD | Very High

14. Chuỗi nhà hàng Nhật (casual dining) | Nhật Bản | 20-25M USD | Control 51%+ | Buyer rev ~1B USD | Very High

15. Nước giải khát không cồn | Nhật Bản | ~8M USD | Flexible 30-40% | Buyer rev ~2,3B USD | High

16. Cà phê rang xay & RTD coffee | Trung Quốc | 10-12M USD | 51%+, sẵn sàng 100% | Buyer rev ~900M USD | Very High

17. Bia craft / microbrewery | Thái Lan | ~15M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~1,8B USD | Very High

18. Chuỗi juice / smoothie bar | Singapore | 25-30M USD | Flexible 20-51% | Buyer rev ~400M USD | Very High

19. Nước tăng lực / sport drink | Hàn Quốc | 30M USD flat | Minority 20-25% | Buyer rev ~1,6B USD | Very High

20. Đồ uống truyền thống VN (local heritage) | Nhật Bản | ~7,5M USD | Flexible 30-40% | Buyer rev ~1,4B USD | High

21. Phân phối – beverage wholesale | Singapore | 20-25M USD | Flexible 30-40% | Buyer rev ~1,9B USD | Very High

22. Chuỗi F&B Cà phê & Trà sữa | Nhật Bản | ~9M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~3B USD | High

23. Gia vị & Nước chấm | Thái Lan | 10-15M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~2B USD | Very High

24. Thực phẩm & Đồ uống đóng gói (FMCG) | Nhật Bản | 12-15M USD | Minority 30-40% | Buyer rev ≥10B USD | Very High

25. Trà đóng chai | Nhật Bản | 28-33M USD | Minority 25-30% | Buyer rev ~3B USD | High

26. Bán Buôn Thực Phẩm | Nhật Bản | 10M USD | Minority 20-25% | Buyer rev ~900M USD | High

27. Snack mặn và healthy | Nhật Bản | ~11M USD | Minority 20-30% | Buyer rev ~2B USD | Very High

28. Chuỗi ramen shop | Nhật Bản | 6M USD | Flexible 30-40%, có thể đa số | Buyer rev ~3,5B USD | Very High

29. Snack & Đồ uống | Nhật Bản | 20-25M USD | Minority 25-30% | Buyer rev ~3B USD | Very High

30. Chuỗi F&B Cà phê/Trà sữa | Nhật Bản | Tối đa 30M USD | Flexible 30-40% lên đa số | Buyer rev ~1,2B USD | Medium

31. Đồ uống bia thủ công | Nhật Bản | 100-300 triệu Yên | Flexible 30% lên control |

32. Đồ uống trà chức năng | Nhật Bản | Flexible | Flexible minority lên đa số | Buyer rev đang cập nhật | Very High

33. F&B Nhà hàng phục vụ nhanh | Hàn Quốc | 100M USD | Control từ 51%+ | Buyer rev ~2,2B USD | Very High

34. F&B bánh mì đông lạnh | Nhật Bản | 2M USD | Minority 30-40% | Buyer rev đang cập nhật | Very High

35. F&B chuỗi quán trà | Nhật Bản | 5-10M USD | ~22% cổ phần thiểu số | Buyer rev ~2B USD | Very High

36. Sữa đồ uống men vi sinh | Nhật Bản | Flexible | >60% majority | Buyer rev N/A | Low

37. F&B viên nén cà phê | Nhật Bản | Flexible | Flexible 25-40% | Buyer rev ~1,2B USD | Very High

38. F&B bữa ăn từ thực vật | Nhật Bản | 10-100M USD | Flexible 30-40% lên đa số | Buyer rev ~1,5B USD | Very High

39. Cold brew và cà phê RTD | Nhật Bản | 2 tỷ JPY | Minority 20-30% | Buyer rev ~3B USD | Very High

40. Bánh gạo | Nhật Bản | Flexible | Flexible minority 20-30% | Buyer rev N/A | High

41. Đồ uống chức năng collagen | Nhật Bản | Đến 20M USD | Đa số từ 51% | Buyer rev ~600-800M USD | Very High

42. Món tráng miệng đông lạnh | Nhật Bản | Flexible | Minority 30-40% | Buyer rev ~2,2B USD | Very High

Next step: Sau Screening, họp Zoom nhanh chóng, họp Zoom lần 2 để show kỹ thông tin buyer và tiến hành làm thương vụ.

Gửi thông tin qua Zalo – CEO Vũ Hương Liên: 094 44 66 898

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *